Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhuo2, chuo1, diao4, zhuo1, tiao4;
Việt bính: coek3;
踔 trác, xước
Nghĩa Trung Việt của từ 踔
(Động) Nhảy.(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: trác tuyệt 踔絕 cao siêu.Một âm là xước.
(Tính) Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt.
◇Sử Kí 史記: Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn 上谷至遼東, 地踔遠 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.
xợt, như "đi xợt qua" (vhn)
Nghĩa của 踔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉
Chữ gần giống với 踔:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xước
| xước | 淖: | xước (sa lầy) |
| xước | 綽: | xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp) |
| xước | 䓬: | |
| xước | 辵: | quai xước |
| xước | 辶: | quai xước |

Tìm hình ảnh cho: trác, xước Tìm thêm nội dung cho: trác, xước
